Trần nhựa Nano đang trở thành giải pháp thay thế hoàn hảo cho trần thạch cao truyền thống nhờ ưu điểm chống ẩm mốc tuyệt đối và độ bền cao. Câu hỏi khiến nhiều chủ đầu tư băn khoăn nhất vẫn là: “Giá trần nhựa Nano bao nhiêu tiền 1m2?” hay “Chi phí thi công trọn gói bao gồm những gì?” Vhome sẽ cung cấp cho bạn bảng báo giá chi tiết và hướng dẫn cách tính dự toán chính xác cho công trình.
Giá tấm nhựa làm trần nano tại Vhome
Giá vật tư tấm ốp nano phụ thuộc chủ yếu vào độ dày, số kg/m2. Tại Vhome, chúng tôi ưu tiên phân phối dòng nhựa nguyên sinh để đảm bảo sức khỏe người dùng.
Lưu ý: Giá được cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tại thời điểm mua hàng. Liên hệ với đơn vị cung cấp để nhận giá đúng.
Giá tấm ốp nhựa cắt theo yêu cầu làm trần nano
Vhome cung cấp tấm ốp nhựa làm trần nano với đa dạng mẫu mã như vân gỗ, vân đá, vân vải, màu trơn,…
| Quy cách sản phẩm | Giá tham khảo theo md | Giá tham khảo theo m2 |
| 400*8mm (5kg/m2) 400*9mm (5kg/m2) |
35.500 | 88.750 |
| 400*9mm (6kg/m2) | 45.000 | 112.500 |
| 400*9mm (7kg/m2) | 55.000 | 137.500 |
Giá phụ kiện làm trần nano
Nhiều người bỏ qua việc dự tính chi phí phụ kiện vì nghĩ không đáng kể. Tuy nhiên, vẫn nên tính chi phí phụ kiện trần nhựa nano để kiểm soát tốt chi phí.
| TÊN VẬT TƯ | Quy cách | ĐVT | Giá |
| Phào góc trong | 60 cây/bó | Cây | 22.000 |
| Phào góc ngoài | 45 cây/bó | Cây | 22.000 |
| Phào khuôn tranh 3,5cm | 50 cây/bó | Cây | 31.000 |
| Phào khuôn tranh 6cm | 30 cây/bó | Cây | 49.000 |
| Phào chân tường 10cm | 20 cây/bó | Cây | 49.000 |
| Phào cổ trần 8cm | 24 cây/bó | Cây | 54.000 |
| Phào cổ trần 10cm | 18 cây/bó | Cây | 61.000 |
| Phào cân 4cm | 45 cây/bó | Cây | 31.000 |
| Phào cân 5,5cm | 35 cây/bó | Cây | 36.000 |
| Phào kết thúc | 40 cây/bó | Cây | 22.000 |
| Phào hèm cửa 7cm | 30 cây/bó | Cây | 48.000 |
| H nối | 40 cây/bó | Cây | 22.000 |
| TÊN VẬT TƯ | ĐVT | Quy cách | Số cây/bó | Giá ĐL (slg theo bó) | Giá từ 20 cây/cái | Giá VH |
| Phào phân vị 6cm (phào khuôn tranh) | Cây | 3m | 64 | 40.000 | 44.000 | 48.000 |
| Phào cổ trần 8cm (7.6 – 7.7cm) | Cây | 3m | 42 | 58.000 | 62.000 | 68.000 |
| Phào cổ trần 10cm (9.6 – 9.7cm) | Cây | 3m | 28 | 74.000 | 78.000 | 82.000 |
| Phào cân 4 | Cây | 3m | 80 | 26.000 | 30.000 | 34.000 |
| Phào cổ trần 7cm hoa leo dát vàng (7cm) | Cây | 3m | 42 | 58.000 | 62.000 | 69.000 |
| Phào cổ trần 10 hoa leo dát vàng (10 – 10.2cm) | Cây | 3m | 24 | 84.000 | 88.000 | 102.000 |
| Phào chân tường 7.5cm vân gỗ đậm PS | Cây | 2.44m | 24 | 33.000 | 35.000 | 37.000 |
| Phào cân 4 CT4-V vàng | Cây | 3m | 80 | 30.000 | 32.000 | 37.000 |
| Phào cổ trần P11-V (9.6cm) vàng | Cây | 3m | 28 | 77.000 | 82.000 | 87.000 |
| Triện góc đơn dát vàng PS | Cái | 40 cái (thùng) | 37.000 | 42.000 | 52.000 | |
| Triện góc đơn | Cái | 40 cái (thùng) | 37.000 | 42.000 | 47.000 | |
| Triện góc kép | Cái | 32 cái (thùng) | 67.000 | 72.000 | 77.000 |
Báo giá thi công trần nhựa nano hiện hành
Vhome hợp tác và hỗ trợ giới thiệu các đội thợ thi công trần nhựa nano, đưa ra bảng báo giá tham khảo như sau:

- Thi công trần phẳng đơn giản: Đơn giá từ 350.000đ – 450.000đ/m2.
- Thi công trần giật cấp: Đơn giá từ 450.000đ – 600.000đ/m2.
- Thi công kết hợp lam sóng hoặc tranh 3D: Đơn giá từ 650.000đ/m2 trở lên.
(Lưu ý: Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào độ cao của trần và khối lượng diện tích thi công).
Các yếu tố trực tiếp quyết định đến đơn giá trần nhựa Nano
Nếu bạn thấy trên thị trường có những đơn vị báo giá “siêu rẻ”, hãy xem xét kỹ các yếu tố sau đây để tránh tình trạng “tiền mất tật mang”:
Chất lượng cốt nhựa (Nguyên sinh vs Tái chế)
Nhựa nguyên sinh có màu trắng tinh khiết, không mùi, chịu lực tốt và bền màu. Nhựa tái chế thường có cốt màu đen hoặc xám, giòn hơn, dễ nứt vỡ và có thể chứa tạp chất ảnh hưởng đến sức khỏe. Giá nhựa nguyên sinh thường cao hơn nhựa tái chế.
Độ dày của tấm ốp
Tấm nhựa nano Vhome cung cấp để ốp trần có độ dày 8mm hoặc 9mm. Tấm 9mm có độ cứng cao hơn, khả năng cách âm, cách nhiệt tốt hơn và không bị hiện tượng “vọng tiếng” khi có tác động lực.
Độ phức tạp của thiết kế
Trần giật cấp đòi hỏi tay nghề thợ cao, tốn nhiều vật tư phụ kiện và thời gian căn chỉnh hơn so với trần phẳng. Do đó, chi phí nhân công cho trần giật cấp luôn cao hơn từ 50.000đ – 100.000đ/m2.
So sánh giá trần nhựa nano và các loại trần phổ biến
| Loại trần | Đơn giá hoàn thiện (m2) | Đặc điểm |
| Trần thạch cao | 250.000đ – 350.000đ | Rẻ hơn lúc đầu nhưng tốn phí sơn lại mỗi 2-3 năm. |
| Trần nhựa Nano | 350.000đ – 550.000đ | Đầu tư 1 lần, không tốn phí bảo trì, độ bền >20 năm. |
| Trần gỗ tự nhiên | 1.200.000đ – 3.000.000đ | Sang trọng nhưng giá rất cao, dễ bị mối mọt, cong vênh. |
Giá trần nhựa nano có thể cao hơn thạch cao một chút ở chi phí ban đầu, nhưng xét về tính kinh tế dài hạn (không ẩm mốc, không mối mọt, dễ vệ sinh), đây chắc chắn là khoản đầu tư thông minh nhất cho ngôi nhà của bạn.
Vhome – Đơn vị cung cấp và báo giá trần nhựa nano uy tín
Thay vì lo lắng về tấm nhựa ốp trần tái chế giòn gãy, khách hàng khi đến với Vhome sẽ hoàn toàn yên tâm về cốt nhựa nguyên sinh. Vhome góp phần mang đến giải pháp tối ưu cho trần nhà bạn với chiết khấu tốt số lượng lớn.

- Đa dạng mẫu mã để lựa chọn như đơn sắc, vân gỗ, vân đá,… phù hợp với nhiều phong cách khác nhau
- Cắt theo chiều dài yêu cầu, giúp giảm thời gian và chi phí nhân công
- Giao hàng tận nơi trong trong thời gian ngắn với giá tốt
- Tư vấn mẫu, loại cốt phù hợp với không gian về cả thẩm mỹ và chi phí
Nắm được giá trần nhựa nano mà vẫn cần tư vấn thêm, để lại số điện thoại liên hệ bên dưới hoặc kết nối qua zalo, hotline để nhận tư vấn từ chuyên viên của Vhome.








